Chào mừng quý vị đến với website của trường tiểu học Sơn Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tập viết 2. Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 17h:29' 18-06-2019
Dung lượng: 76.9 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 17h:29' 18-06-2019
Dung lượng: 76.9 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TẬP VIẾT
CHỮ HOA V
I. MỤC TIẾU:
Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ V hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ Vượt suối băng rừng theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định.
-GDHS tính cẩn thận,yêu thích VSCĐ.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mẫu chữ hoa V đặt trong khung chữ. Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li. Vượt (d1) Vượt suối băng rừng (d2)
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
3’
1’
8’
8’
15’
4’
1. Kiểm bài cũ :
- Yêu cầu học sinh viết bảng con: chữ U, Ư, Ươm
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh .
- Nhận xét
2. Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp ghi tựa: Chữ hoa
HĐ1: HD viết chữ hoa
MT: Hs viết đúng chữ hoa V
- HD học sinh quan sát và nhận xét chữ hoa V
- Nêu câu hỏi gợi ý để học sinh nhận xét chữ hoa V
- Gợi ý để học sinh nhận xét về đặc điểm, cấu tạo của chữ
+Chỉ vào chữ mẫu nêu cách viết
- Nét 1: ĐB trên ĐK5, viết nét cong trái rồi lượn ngang, giống như nét 1 của các chữ H,I,K; DB trên ĐK6.
- Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi chiểu bút , viếtnét lượn dọc từ trên xuống dưới, DB ở ĐK1.
- Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiểu bút, viết nét móc xuôi phải, DB ở ĐK5.
- GV viết mẫu chữ V lên bảng,vừa viết, vừa nói lại cách viết.
- Yêu cầu học sinh viết chữ V vào bảng con
( 3 lượt)
- Nhắc học sinh cách ngồi viết, cách viết
Theo dõi, giúp đỡ học sinh còn chậm
HĐ2: HD viết chữ, câu ứng dụng
MT: HS viết đúng chữ V và câu ứng dụng Vượt suối băng rừng.
- Giới thiệu câu ứng dụng: Vượt suối băng rừng.
- Gọi học sinh đọc lại
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Học sinh quan sát, nhận xét về độ cao các chữ cái, khoảng cách giữa các tiếng của từ ứng dụng.
- Viết chữ mẫu Vượt ( lên bảng )
- Yêu cầu học sinh viết bảng con ( 3 lượt ) Theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng
HĐ3: HD viết vào vở
MT: Hs viết đúng chữ V ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng Vượt ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Vượt suối băng rừng. Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng .
- Nhắc học sinh cách ngồi, cách viết
- Nêu yêu cầu viết
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
( Hs khá giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết ở lớp trên trang vở tập viết 2 )
Theo dõi, giúp đỡ những học sinh còn chậm
- Nhận xét
3. Củng cố– Dặn dò:
- Học sinh nêu lại cấu tạo, đặc điểm chữ hoa V
- Dặn học sinh về nhà viết tiếp ( nếu chưa xong )
- Chuẩn bị bài sau: chữ hoa
-Hs viế.
- Lớp quan sát .
- Học sinh nêu .
- Chữ V hoa cỡ vừa cao 5 dòng li, gồm 3 nét ( nét 1 là kết hợp của nét cong trái và nét lượn ngang, nét 2 là nét lượn dọc, nét 3 là nét móc xuôi phải ).
- Lớp theo dõi.
-Lớp theo dõi.
- Lớp viết bảng con.
- Lớp ghi nhận .
- Học sinh theo dõi.
- Cá nhân đọc
- Lớp quan sát
- Cá nhân nhận xét
- Lớp theo dõi
- Lớp viết vào bảng con: Vượt ( 3 lượt )
- Lớp ghi nhận
- Lớp viết vào vở.
-Hs nêu.
-Hs
TẬP VIẾT
CHỮ HOA V
I. MỤC TIẾU:
Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ V hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ Vượt suối băng rừng theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định.
-GDHS tính cẩn thận,yêu thích VSCĐ.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mẫu chữ hoa V đặt trong khung chữ. Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li. Vượt (d1) Vượt suối băng rừng (d2)
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
3’
1’
8’
8’
15’
4’
1. Kiểm bài cũ :
- Yêu cầu học sinh viết bảng con: chữ U, Ư, Ươm
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh .
- Nhận xét
2. Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp ghi tựa: Chữ hoa
HĐ1: HD viết chữ hoa
MT: Hs viết đúng chữ hoa V
- HD học sinh quan sát và nhận xét chữ hoa V
- Nêu câu hỏi gợi ý để học sinh nhận xét chữ hoa V
- Gợi ý để học sinh nhận xét về đặc điểm, cấu tạo của chữ
+Chỉ vào chữ mẫu nêu cách viết
- Nét 1: ĐB trên ĐK5, viết nét cong trái rồi lượn ngang, giống như nét 1 của các chữ H,I,K; DB trên ĐK6.
- Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi chiểu bút , viếtnét lượn dọc từ trên xuống dưới, DB ở ĐK1.
- Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiểu bút, viết nét móc xuôi phải, DB ở ĐK5.
- GV viết mẫu chữ V lên bảng,vừa viết, vừa nói lại cách viết.
- Yêu cầu học sinh viết chữ V vào bảng con
( 3 lượt)
- Nhắc học sinh cách ngồi viết, cách viết
Theo dõi, giúp đỡ học sinh còn chậm
HĐ2: HD viết chữ, câu ứng dụng
MT: HS viết đúng chữ V và câu ứng dụng Vượt suối băng rừng.
- Giới thiệu câu ứng dụng: Vượt suối băng rừng.
- Gọi học sinh đọc lại
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Học sinh quan sát, nhận xét về độ cao các chữ cái, khoảng cách giữa các tiếng của từ ứng dụng.
- Viết chữ mẫu Vượt ( lên bảng )
- Yêu cầu học sinh viết bảng con ( 3 lượt ) Theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng
HĐ3: HD viết vào vở
MT: Hs viết đúng chữ V ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng Vượt ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Vượt suối băng rừng. Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng .
- Nhắc học sinh cách ngồi, cách viết
- Nêu yêu cầu viết
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
( Hs khá giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết ở lớp trên trang vở tập viết 2 )
Theo dõi, giúp đỡ những học sinh còn chậm
- Nhận xét
3. Củng cố– Dặn dò:
- Học sinh nêu lại cấu tạo, đặc điểm chữ hoa V
- Dặn học sinh về nhà viết tiếp ( nếu chưa xong )
- Chuẩn bị bài sau: chữ hoa
-Hs viế.
- Lớp quan sát .
- Học sinh nêu .
- Chữ V hoa cỡ vừa cao 5 dòng li, gồm 3 nét ( nét 1 là kết hợp của nét cong trái và nét lượn ngang, nét 2 là nét lượn dọc, nét 3 là nét móc xuôi phải ).
- Lớp theo dõi.
-Lớp theo dõi.
- Lớp viết bảng con.
- Lớp ghi nhận .
- Học sinh theo dõi.
- Cá nhân đọc
- Lớp quan sát
- Cá nhân nhận xét
- Lớp theo dõi
- Lớp viết vào bảng con: Vượt ( 3 lượt )
- Lớp ghi nhận
- Lớp viết vào vở.
-Hs nêu.
-Hs
 






Các ý kiến mới nhất