Tài nguyên

Thời gian

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hoaxuan93)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường tiểu học Sơn Định

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Minh Xuân
    Ngày gửi: 18h:54' 18-06-2019
    Dung lượng: 48.8 KB
    Số lượt tải: 630
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………
    Lớp: 5......
    Họ và tên:………….....………………...
    Thứ ...................., ngày ...... tháng ....năm 2019
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    Năm học: 2018-2019
    Môn: Toán - Khối 5
    Thời gian: 40 phút
    
    Điểm
    Lời phê



    Chữ kí GV coi thi

    Chữ kí GV chấm thi

    
    
    Đề:
    Bài1. (1điểm)Điền dấu (<,>, = ) thích hợp vào chỗ chấm :
    a) 30,001 . . . . 30,01 b) 10,75. . . . 10,750
    c)26,589 . . . . 26,59 d)30,186 . . . .30,806
    Bài2.(1điểm)Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm :
    a) Số 307,25 đọclà:………………………..............…………………………….............
    ...............................................................................................................................................................
    Phần nguyên của số đó là…..….....và phần thập phân của số đó là……........
    b) Số “Bảy mươi tám phẩy hai trăm mười lăm” viết là : …...….…......
    Phần nguyên của số đó là…….…....và phần thập phân của số đó là…….…..
    Bài3. (1điểm)Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) 8,5ha> 8hm2 5dam2 b) 9m3 7dm3> 9,7m3
    c) 1 giờ 45 phút = 1,75 giờ d) 1205kg = 1 tấn 250 kg
    Bài4. (1 điểm)Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
    a) 8km 362m = ...... km b) 32cm25mm2 = ...... cm2
    Bài 5.(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 3256,34 + 428,57 b) 576,4 – 59,28
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    625,04 x 6,5 d) 125,76 : 1,6
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài6. (1điểm)Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
    a) Số 0,68 viết thành tỉ số phần trăm là:
    A. 6,8% B. 68% C. 680% D. 6800%
    b) Một đội bóng rổ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Vậy tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
    A. 12% B. 32% C. 40% D. 60%
    Bài7. (1điểm)Có 4 hình lập phương bằng nhau, cạnh
    của mỗi hình lập phương là 2cm ; thể tích của 4
    hình lập phương đó là:……….
    Bài 8.(1 điểm)Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 30 phút. Ô tô đi với vận tốc 48km/giờ. Tính quãng đường AB.
    Bài giải
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 9.(1 điểm) Tính diện tích phần đã tô màu của hình
    vuông ABCD.
    Bài giải
    ...........................................................................................
    ...........................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    - Hết -











    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, GHI ĐIỂM CUỐI NĂM
    NĂM HỌC 2018-2019-KHỐI 5

    Bài 1.(1 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Kết quả là :
    a) 30,001 < 30,01 b) 10,75 = 10,750
    c)26,589 < 26,59 d)30,186 >30,806
    Bài2. (1điểm).
    Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm
    Bài 3. (1 điểm)
    Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
    a) Đ ; b) S ; c) Đ ; d) S
    Bài4. (1 điểm).
    Làm đúng mỗi câu 0,5 điểm.
    a) 8km 362m = 8,362 km b) 32cm25mm2 = 32,05 cm2
    Bài 5.(2 điểm)
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. Kết quả là:
    3684,91 ; b) 517,12 ; c) 4062,760 ; d) 78,6

    Bài6. (1điểm). Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm
    Kết quả là : a) B ; b) D

    Bài 7. (1 điểm)
    Thể tích của 4hình lập phương đó là: 32 cm3
    Bài 8. (1 điểm)
    Bài giải
    Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
    10 giờ 30 phút - 6 giờ = 4 giờ 30 phút (0,25 điểm)
    4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25 điểm)
    Độ dài quãng
     
    Gửi ý kiến