Tài nguyên

Thời gian

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hoaxuan93)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường tiểu học Sơn Định

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Minh Xuân
    Ngày gửi: 18h:46' 18-06-2019
    Dung lượng: 115.0 KB
    Số lượt tải: 622
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH ……………………
    Lớp: 3......
    Họ và tên:…………............…………
     Thứ …....……, ngày …. tháng … năm 2019
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    NĂM HỌC: 2018 -2019
    Môn: Toán - KHỐI 3
    Thời gian: 40 phút
    
    ĐIỂM
    NHẬN XÉT
    CHỮ KÝ GT
    CHỮ KÝ GK
    
    
    
    ………………………………………………………………………………………………...............................................………

    
    ..................
    
    ...................
    
    
    ĐỀ:
    Câu 1: (2điểm) Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    a) Số liền sau số 30014 là:
    A. 30013 B. 30012 C. 30015 D. 30016
    b) Số “Năm mươi sáu nghìn hai trăm mười tám” được viết là:
    A. 56 281 B. 56 288 C. 56 218 D. 56 118
    c) Một quyển vở giá 9000 đồng. Mẹ mua 3 quyển vở, mẹ phải trả cô bán hàng số tiền là:
    A. 27000 đồng B. 27đồng C. 72000 đồng D. 12000 đồng

    d) Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
    A. 2 giờ 5 phút. B. 2 giờ 10 phút.
    C. 2 giờ 2 phút. D. 1 giờ 10 phút.

    Câu 2: (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    a) 6124 x 5 – 16075 = 14 545
    b) 282 – 100 : 2 = 132
    Câu 3: (1điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
    Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng là 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:……………. 
    Câu 4 : (1 điểm) Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm
    a) 9102…..9120 b)1000g …..1kg
    7766…..7676 1km……850m
    Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

    63754 + 25436 93507 - 7236 4726 x 4 72296 : 7
    ……...……..... ...…....……….. ……...……. …....………
    ……...……..... ...…....……….. ……...……. …….....……
    ……....…….... ...….....……….. ……...……. ….....………
    ……...……..... ...……....…….. ……....……. …….....……

    Câu 6: Bài toán (2 điểm)
    Có 18 bao gạo được xếp đều lên 2 xe. Hỏi 5 xe chở như thế được bao nhiêu bao gạo?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................................................…….
    Câu 7: (1 điểm) Tổng hai số là 73 581. Tìm số thứ hai, biết rằng số thứ nhất là:
    37 552.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................................................................................................................….
    Hết -













    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 3


    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1
    Số học
    Số câu
    02
    
    01
    02
    01
    01
    
    01
    08
    
    
    
    Câu số
    1a,b
    
    1c
    4,5
    2
    6
    
    7
    
    
    2
    Đại lượng và đo đại lượng
    Số câu
    01
    
    
    
    
    
    
    
    01
    
    
    
    Câu số
    1d
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    3
    Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    
    
    01
    
    
    
    01
    
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    3
    
    
    
    
    
    Tổng số câu
    03
    
    01
    2
    02
    01
    
    01
    09
    
    Tổng số
    03
    03
    03
    01
    09
    
    




























    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN-2018-2019- KHỐI 3
    Câu 1: (2điểm) Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Đáp án C (0,5điểm)
    Đáp án C (0,5điểm)
    Đáp án A (0,5điểm)
    Đáp án B (0,5điểm)
    Câu 2: (1 điểm)
    HS điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

    a) 6124 x 5 – 16075 = 14 545
    b) 282 – 100 : 2 = 132
    Câu 3: HS Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp đúng đạt 1 điểm
    Câu 4: (1 điểm)
    HS điền đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm
    Câu 5: Đặt tính rồi tính (2điểm)
    HS đặt tính và tính đúng 1 bài đạt 0,5 điểm. Nếu HS đặt tính không thẳng cột, hàng từ, 2 phép tính trừ 0,5điểm.
    Câu 6: Bài toán (2 điểm)
    Bài giải
    Số bao gạo được xếp đều lên mỗi xe là:
    18 : 2 = 9 (bao) (1điểm)
    Số bao gạo 6
     
    Gửi ý kiến